đỡ đầu

Học thuật
Thân thiện
đỡ đầu

Ông ấy là cha đỡ đầu của thanh niên ấy.

Định nghĩa
  1. Động từ (đgt.):

    • Quan tâm, giúp đỡ dìu dắt một người (thường người trẻ tuổi, hoàn cảnh khó khăn) trong cuộc sống: Hành động hỗ trợ về vật chất, tinh thần định hướng cho sự phát triển của một cá nhân.
    • Nhận trách nhiệm chăm sóc, giáo dục đạo đức cho một thiếu niên trong nghi lễ rửa tội của Thiên Chúa giáo: Đây một vai trò tôn giáo, thường do một tín hữu đảm nhận để hỗ trợ đứa trẻ trong đời sống đức tin.
  2. Tính từ (tt.):

    • Chỉ người đã nhận làm cha/mẹ đỡ đầu trong nghi lễ rửa tội: Dùng để mô tả mối quan hệ tôn giáo này.
    • Chỉ người vai trò giúp đỡ, bảo trợ chính về vật chất tinh thần cho một người khác: Dùng để mô tả một người ảnh hưởng sự hỗ trợ lớn trong cuộc đời của một cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công ty đã quyết định đỡ đầu cho năm em học sinh nghèo vượt khó. (Công ty đã quyết định nhận hỗ trợ, dìu dắt cho năm em học sinh nghèo vượt khó.)
    • Trong lễ rửa tội, ấy đồng ý đỡ đầu cho con trai người bạn thân. (Trong lễ rửa tội, ấy đồng ý nhận trách nhiệm chăm sóc đạo đức cho con trai người bạn thân.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy cha đỡ đầu của cậu trong đời sống tâm linh. (Ông ấy cha đỡ đầu của cậu trong đời sống tâm linh.)
    • Nhà doanh nhân thành đạt ấy chính người đỡ đầu, giúp anh ta được vị trí như ngày hôm nay. (Nhà doanh nhân thành đạt ấy chính người bảo trợ, giúp anh ta được vị trí như ngày hôm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhận đỡ đầu": chấp nhận vai trò người đỡ đầu.
    • Ông cựu binh già vui vẻ nhận đỡ đầu cậu học trò nhỏ. (Ông cựu binh già vui vẻ nhận vai trò dìu dắt, giúp đỡ cậu học trò nhỏ.)
  • "Chương trình đỡ đầu": chỉ một dự án, kế hoạch tổ chức để kết nối hỗ trợ các cá nhân hoặc nhóm yếu thế.
    • "Chương trình đỡ đầu" của trường đã giúp nhiều tân sinh viên hòa nhập tốt hơn.* (Chương trình hỗ trợ, dìu dắt của trường đã giúp nhiều tân sinh viên hòa nhập tốt hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Bảo trợ (động từ): hỗ trợ tài chính hoặc dùng uy tín để bảo vệ, thường mang tính chính thức hơn.
  • Đỡ (động từ): nâng lên, chống đỡ, giúp đỡ (nghĩa rộng).
  • Phù hộ (động từ): giúp đỡ, che chở (thường mang sắc thái tâm linh, may mắn).
Từ đồng nghĩa
  • Dìu dắt: dẫn dắt, chỉ bảo từng bước.
  • Nâng đỡ: giúp đỡ để vươn lên.
  • Bảo ban: chỉ bảo, dạy dỗ (thường của người lớn tuổi).
Các cụm từ liên quan
  • Cha đỡ đầu / Mẹ đỡ đầu (Danh từ): người đàn ông/phụ nữ nhận trách nhiệm đỡ đầu trong nghi lễ rửa tội, hoặc người vai trò bảo trợ quan trọng.
    • Người cha đỡ đầu của không chỉ hỗ trợ về tài chính còn chỗ dựa tinh thần vững chắc.
  • Con đỡ đầu (Danh từ): người được nhận sự đỡ đầu.
    • con đỡ đầu được yêu thương nhất của vị mục sư.
đỡ đầu

Ông ấy là cha đỡ đầu của thanh niên ấy.

  1. đgt. 1. Quan tâm giúp đỡ dìu dắt trong cuộc sống: Đỡ đầu trẻ mồ côi 2. Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo: Anh ấy nhận đỡ đầu cho con người bạn thân. // tt. 1. Nói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội: Cha đỡ đầu; mẹ đỡ đầu 2. Nói người giúp đỡ về vật chất cũng như tinh thần trong cuộc sống: Ông ấy cha đỡ đầu của thanh niên ấy.